Tập 43_10 câu thông dụng tiếng Hàn KỲ NGHỈ



Các bạn thấy video này hữu ích thì ấn SUBSCRIBE, LIKE, SHARE, COMMENT nhé 🙂

* ĐỂ LIÊN LẠC DỄ, CÁC BẠN THAM GIA TRÒ CHUYỆN MỞ KAKAOTALK(APP CỦA NGƯỜI HÀN) :

여름 휴가 때 어디로 놀러가세요?
Vào kỳ nghỉ hè (anh) sẽ đi chơi ở đâu?

이번 휴가에는 다낭에 갈겁니다.
Lần kỳ nghỉ này (anh) định đi Đà Nẵng.

휴가는 며칠부터예요?
Kỳ nghỉ (của anh) từ ngày nào?

휴가는 며칠이에요?
Kỳ nghỉ(của anh) bao lâu?

여름 휴가 5일에 남은 연차 3일을 붙여서 총 8일이에요.
5 ngày kỳ nghỉ hè cộng thêm 3 ngày nghỉ phép mă còn lại nên tổng 8 ngày.

팀장님 출산 휴가를 10월 1일부터 시작 하고 싶습니다.
Trưởng phòng ơi. (em) muốn bắt đầu nghỉ thai sản từ ngày 1 tháng 10 ạ.

고향에 가야 해서 내일 모레 연차를 쓰고 싶습니다.
(Em) muốn nghỉ phép ngày kia để đi quê.

팀장님에게 연차 사용 신청서를 제출 드립니다.
(em) nộp cho trưởng phòng đơn xin nghỉ phép.

매니저님 사인(서명)이 연차 사용 신청서에 필요 합니다.
Cần ký tên của sếp trên đơn xin nghỉ phép.

징검다리 휴일을 이용해서 여행을 갈 예정입니다.
Tôi định tận dụng ngày nghỉ xen kẽ để đi du lịch.

Các bạn ơi, để giúp các bạn học Tiếng Hàn với những giáo trình bổ ích nhất thì tôi đã hợp tác với nhà xuất bản MCBook để tạo website riêng về các loại giáo trình Tiếng Hàn.

Nếu các bạn muốn học bài bản, nhanh hiệu quả thì cần học theo giáo trình, các bạn có thể order sách thông qua website này nhé.

*

*

#tienghanquoc #tienghansocap #tienghangiaotiep

source: https://mirchigossips.in

Xem thêm các bài viết về Du Lịch: https://mirchigossips.in/category/du-lich/

5 thoughts on “Tập 43_10 câu thông dụng tiếng Hàn KỲ NGHỈ”

  1. 연차 ( 유급 휴가): phép năm
    무급 휴가 : phép thường
    결혼 휴가 : phép cưới
    장례 휴가: phép tang
    병가: phép bệnh
    반차 : nghỉ nữa ngày
    오전 반차: nghỉ buổi sáng
    오후 반차: nghỉ buổi trưa

  2. 여름 휴가 때 어디로 놀러가세요?
    Vào kì nghĩ hè a/c sẽ đi chơi ở đâu이번 휴가에는 다낭에 갈 겁니다
    Kì nghĩ lần này a/c định đi đà nẵng휴가는 며치부터예요?
    Kì nghĩ của a/c từ ngày nào?
    휴가는 며치이에요?
    Kì nghĩ của a/c bao lâu?
    여름 휴가 5일에 남은 연차 3일을 붙여서 총 8일이에요.
    5 ngày kỳ nghỉ hè cộng thêm 3 ngày nghỉ phép năm còn lại nên tổng 8 ngày.
    팀장님 출산 휴가 10월 1일부터 시작 하고 싶습니다.
    Trưởng phòng ơi em muốn bắt đầu nghỉ thai sản từ ngày 1 tháng 10 ạ고향에 가야 해서 내일 모레 연차를 쓰고 싶습니다.
    Em muốn nghỉ phép ngày kia để về quê.
    팀장님에게 연자 사용 신청서를 제출 드립니다
    Em nộp cho trưởng phòng đơn xin nghỉ phép
    매니저심 사인 (서명)이 연자 사용 신청서에 필요 합니다.
    Cần ký tên của sếp trên đơn xin nghỉ phép.
    징검다리 휴일을 이용해서 여행을 갈 예정입나다
    Tôi định tận dụng ngày nghỉ xen kẻ để đi du lịch

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *